Samsung NXF1 User Manual (vi)

Download
182
Phụ lục > 
Thông số kỹ thuật máy ảnh
Màn trập
Kiểu 
Màn trập điện tử
Tốc độ
• 
Tự động: 1/16.000–1/4 giây.
• 
Bằng tay: 1/16.000–30 giây. (1/3 EV bước)
• 
Bulb (thời gian giới hạn: 4 phút.)
Độ phơi sáng
Hệ thống đo sáng
TTL 221 (17X13) Phân khúc theo khối
Đo sáng: Đa, Trung tâm, Điểm
Phạm vi đo sáng: EV 0–18 (ISO160 · 9 mm, 
F3.5)
Bù sáng
±3 EV (1/3 EV bước)
Khoá AE
Phím tuỳ chỉnh
ISO tương đương
Tự động, 160, 200, 400, 800, 1600, 3200, 
6400, 12800 (1 hoặc 1/3 EV bước)
* Cài đặt ISO Tự động có thể chọn lên đến ISO 3200. 
Bạn có thể chọn ISO 100 và 25600.
Drive mode
Chế độ
Một ảnh, Liên tiếp, Chớp sáng (chỉ 5M),  
Đếm ngược chụp, Dự phòng lộ sáng  
(Tự động Phơi sáng, Cân bằng trắng,  
Picture wizard, Độ sâu trường ảnh) 
Chụp liên tiếp
6 fps
* Tốc độ chụp tối đa là 6 khung hình trên giây. Tốc độ 
này giảm dần sau khoảng 11 lần chụp JPEG, 4 lần 
chụp RAW. (Có thể thay đổi tùy theo đặc điểm kỹ 
thuật thẻ nhớ.)
Chụp nhóm phơi 
sáng
Chụp bủa vây phơi sáng tự động (±3 EV), 
Nhóm cân bằng trắng,  
Chụp bủa vây Thuật sĩ hình ảnh,  
Dự phòng độ sâu trường ảnh 
Tự đếm ngược thời 
gian chụp
2–30 giây (khoảng dừng là 1 giây)
Bấm phím chụp
qua cổng Micro USB (tùy chọn)
Flash
Kiểu
Đèn flash gắn liền
Chế độ
Đèn Flash thông minh, Tự động,  
Mắt đỏ tự động, Lấp đầy, Lấp đầy đỏ,  
Màn ngăn đầu tiên, Màn ngăn thứ hai, Tắt
Số hiệu dẫn hướng
4,9 (dựa trên ISO 160, 24 mm),  
4 (dựa trên ISO 100, 24 mm)
Góc ngắm
24 mm (tương đương phim 35 mm)
Tốc độ đồng bộ
Ít hơn 1/200 giây.
EV của đèn flash
-2–+2 EV (1/2 EV bước)
Đèn flash gắn ngoài
Có sẵn đèn flash gắn ngoài loại nhỏ  
Samsung NX (SEF7A) (tùy chọn) 
Số hiệu dẫn hướng: 8 (Dựa trên ISO 160,  
24 mm), 7 (Dựa trên ISO 100, 24 mm)
Thiết bị đầu cuối 
đồng bộ
Cổng đèn flash gắn ngoài